Tỷ giá euro hôm nay 16/5/2022 xu hướng tăng trở lại tại các ngân hàng

Tỷ giá euro trong sáng ngày hôm nay (16/5) có xu hướng tăng tại đa số ngân hàng so với phiên đóng cửa cuối tuần trước. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank điều chỉnh tăng 65 đồng cho chiều mua và 69 đồng cho chiều bán. Tương tự tại Vietinbank, tỷ giá euro đồng loạt tăng 12 đồng cho cả hai chiều mua – chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.592 – 24.727 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV, mức tăng ở cả chiều mua và chiều bán là 14 đồng so với ghi nhận cuối tuần trước.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank ngược lại với đa số ngân hàng khi cùng lúc giảm 38 đồng cho chiều mua và 52 đồng cho chiều bán xuống giao dịch ở mức là 23.402 – 24.709 VND/EUR. Eximbank giao dịch euro với giá là 23.704 – 24.210 VND/EUR, tương ứng cùng giảm 56 đồng tại chiều mua và 67 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro tăng cùng lúc 19 đồng tại chiều mua và 27 chiều bán lên giao dịch với giá là 23.635 – 24.499 VND/EUR.

Cùng với xu hướng tăng của các ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng tăng 70 đồng cho chiều mua và 73 đồng cho chiều bán. Sau điều chỉnh, đồng euro giao dịch ở mức là 23.562 – 24.413 VND/EUR.

Hiện tại, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 23.402 – 23.704 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 24.210 – 24.727 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 16/5/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

23.412

24.724

65

69

Vietinbank

23.592

24.727

12

12

BIDV

23.561

24.652

14

14

Techcombank

23.402

24.709

-38

-52

Eximbank

23.704

24.210

-56

-67

Sacombank

23.635

24.499

19

27

HSBC

23.562

24.413

70

73

Tỷ giá EUR chợ đen

24.900

25.000

50

50

Tỷ giá EUR chợ đen hôm nay

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cũng cùng lúc tăng 50 đồng tại cả chiều mua và chiều bán lên giao dịch ở mức là 24.900 – 25.000 VND/EUR.

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.0682.601.361.521.0120.97
1 GBP0.0011.2395.971.581.771.1824.36
1 USD0.000.82178.251.291.440.9619.87
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x