Chuyển đổi tiền tệCác loại tiền tệ

Công cụ chuyển đổi tiền tệ theo thời gian thực – Currency Converter




Cách chuyển đổi ngoại tệ

1

Nhập số tiền của bạn

Chỉ cần nhập vào ô số tiền bạn muốn chuyển đổi.

2

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn các loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi.

3

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Mã tiền tệ quốc tế theo ISO 4217

Loại tiền tệMã tiền tệ
Nhân dân tệ Trung QuốcCNY
Đô-la Hong KongHKD
Đô-la CanadaCAD
Bảng AnhGBP
Yên NhậtJPY
Đô-la MỹUSD
WonKRW
EuroEUR
Đina AlgeriaDZD
Rupi Ấn ĐộINR
Đô-la SingaporeSGD
Peso ArgentinaARS
Đô-la AustraliaAUD
Đina BahrainBHD
Rúp BelarusBYN
Real BrazilBRL
Ringgit BruneiBND
Lev BulgariaBGN
KyatMMK
Peso ChileCLP
Peso ColumbiaCOP
Colon Costa RicaCRC
Curon SécCZK
Curon Đan MạchDKK
Pao Ai CậpEGP
Forin HungariaHUF
Curon IcelandISK
Rupia IndonesiaIDR
Đina IraqIQD
Shekel mới IsraelILS
Đina JordanJOD
Riên CambodiaKHR
Si-ling KenyaKES
Đina của KuwaitKWD
Kíp LàoLAK
Pao Li-băngLBP
Frăng Thụy SĩCHF
Ringgit MalaysiaMYR
Peso MexicoMXN
Dirham MoroccoMAD
Đô-la New ZealandNZD
Curon Na UyNOK
Rian OmanNOK
Peso PhilipinePHP
Zloty Ba LanPLN
Rian QatarQAR
Lây RomaniaRON
Rúp NgaRUB
Rian Ả RậpSAR
Ran Nam PhiZAR
Rupi Sri LankaLKR
Curon Thụy ĐiểnSEK
Pao SyriaSYP
Dollar của Đài LoanTWD
Si-ling TanzaniaTZS
Bạt TháiTHB
Lia Thổ Nhĩ KỳTRY
Si-ling UgandaUGX
Hryvna UkrainaUAH
Dirham UAEAED
Đồng Việt NamVND
Kwacha Zambia ZMW
TakaBDT
Rial của IranIRR
Tenge của KazakhstanKZT
Rupee của NepanNPR
Dinar của TunisiaTND
Pataca của MacauMOP
NairaNGN
Theo Wikipedia: Mã tiền tệ ISO 4217 là hệ thống những mã gồm 3 ký tự, đại diện cho các loại tiền tệ khác nhau của các quốc gia và được sử dụng rộng rãi toàn thế giới.

Ví dụ: Đồng Việt Nam có mã ISO 4217 là VND, Đô-la Mỹ là USD, Won Hàn Quốc là KRW,...

Top currencies

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.0585.801.421.550.9920.43
1 GBP0.0011.23100.151.661.811.1523.85
1 USD0.000.81181.421.351.470.9419.39
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.24