Tỷ giá euro hôm nay 10/5/2022: Đồng loạt tăng tại các ngân hàng và thị trường chợ đen

Tỷ giá euro hôm nay 10/5/2022: Đồng loạt tăng tại các ngân hàng và thị trường chợ đen. Cụ thể tại các ngân hàng đồng loạt tăng so với phiên đóng cửa cuối ngày hôm qua. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank điều chỉnh tăng 78 đồng cho chiều mua và 83 đồng cho chiều bán. Tương tự tại Vietinbank, tỷ giá euro đồng loạt tăng 138 đồng cho cả hai chiều mua – chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.855 – 24.990 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV, mức tăng ở chiều mua là 110 đồng và chiều bán là 115 đồng so với ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank cũng điều chỉnh tăng cùng lúc 141 đồng cho chiều mua và 140 đồng cho chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.656 – 24.971 VND/EUR. Eximbank giao dịch euro với giá là 23.977 – 24.491 VND/EUR, tương ứng cùng tăng 114 đồng tại chiều mua và 117 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro tăng cùng lúc 83 đồng tại chiều mua và 81 chiều bán lên giao dịch với giá là 23.833 – 24.695 VND/EUR.

Cùng với xu hướng tăng của các ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng tăng 73 đồng cho chiều mua và 75 đồng cho chiều bán. Sau điều chỉnh, đồng euro giao dịch ở mức là 23.754 – 24.612 VND/EUR.

Hiện tại, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 23.608 – 23.977 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 24.491 – 24.990 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cũng cùng lúc tăng 30 đồng tại cả chiều mua và chiều bán lên giao dịch ở mức là 24.880 – 24.980 VND/EUR.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 10/5/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

23.608

24.931

78

83

Vietinbank

23.855

24.990

138

138

BIDV

23.802

24.913

110

115

Techcombank

23.656

24.971

141

140

Eximbank

23.977

24.491

114

117

Sacombank

23.833

24.695

83

81

HSBC

23.754

24.612

73

75

Tỷ giá chợ đen (VND/EUR)

24.880

24.980

30

30

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.321.371.501.0321.19
1 GBP0.0011.2697.981.611.771.2124.92
1 USD0.000.79177.651.271.400.9619.75
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x