Cùng thời điểm khảo sát vào lúc 9h30, tỷ giá giao dịch của các đồng ngoại tệ khác tại ngân hàng BIDV gồm:
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ cho chiều mua vào là 25.724 VND/CHF và chiều bán ra là 26.579 VND/CHF.
Tỷ giá baht Thái cho chiều mua vào là 657,330 VND/THB và chiều bán ra là 721,790 VND/THB.
Tỷ giá đô la Úc cho chiều mua vào là 16.401 VND/AUD và chiều bán ra là 17.034 VND/AUD.
Tỷ giá đô la Canada cho chiều mua vào là 18.191 VND/CAD và chiều bán ra là 18.803 VND/CAD.
Tỷ giá đô la Singapore cho chiều mua vào là 17.684 VND/SGD và chiều bán ra là 18.251 VND/SGD.
Tỷ giá đô la New Zealand cho chiều mua vào là 15.241 VND/NZD và chiều bán ra là 15.638 VND/NZD.
Tỷ giá won Hàn Quốc cho chiều mua vào là 16,70 VND/KRW và chiều bán ra là 19,47 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Đài Loan cho chiều mua vào là 725,57 VND/TWD và chiều bán ra là 820,58 VND/TWD.
Tỷ giá ringgit Malaysia cho chiều mua vào là 5.205,65 VND/MYR và chiều bán ra là 5.698,69 VND/MYR.
Loại ngoại tệ | Ngày 25/11/2022 | Thay đổi so với phiên hôm trước | |||||
Ký hiệu ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt và Séc | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt và Séc | Mua chuyển khoản | Bán ra |
USD | Dollar Mỹ | 24.652 | 24.652 | 24.852 | -2 | -2 | -2 |
GBP | Bảng Anh | 29.376 | 29.553 | 30.520 | 63 | 63 | 68 |
HKD | Dollar Hồng Kông | 3.109 | 3.131 | 3.208 | 2 | 2 | 3 |
CHF | Franc Thụy Sĩ | 25.724 | 25.879 | 26.579 | -84 | -85 | -87 |
JPY | Yên Nhật | 174,700 | 175,760 | 182,950 | 0,31 | 0,32 | 0,31 |
THB | Baht Thái Lan | 657,330 | 663,970 | 721,790 | 6,33 | 6,39 | 6,76 |
AUD | Dollar Australia | 16.401 | 16.500 | 17.034 | 40 | 41 | 96 |
CAD | Dollar Canada | 18.191 | 18.300 | 18.803 | 11 | 10 | 16 |
SGD | Dollar Singapore | 17.684 | 17.791 | 18.251 | 40 | 40 | 50 |
NZD | Dollar New Zealand | 15.241 | 15.333 | 15.638 | -1 | -1 | 4 |
KRW | Won Hàn Quốc | 16,700 | 18,440 | 19,470 | 0,09 | 0,10 | 0,10 |
EUR | Euro | 25.335 | 25.404 | 26.409 | -14 | -14 | -15 |
TWD | Dollar Đài Loan | 725,570 | – | 820,580 | 4,10 | – | 4,53 |
MYR | Ringgit Malaysia | 5.205,650 | – | 5.698,690 | 97 | – | 106 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h30.
