Tỷ giá BIDV hôm nay 25/11/2022: Đô la (USD) ghi nhận giảm nhẹ

Cùng thời điểm khảo sát vào lúc 9h30, tỷ giá giao dịch của các đồng ngoại tệ khác tại ngân hàng BIDV gồm:

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ cho chiều mua vào là 25.724 VND/CHF và chiều bán ra là 26.579 VND/CHF.

Tỷ giá baht Thái cho chiều mua vào là 657,330 VND/THB và chiều bán ra là 721,790 VND/THB.

Tỷ giá đô la Úc cho chiều mua vào là 16.401 VND/AUD và chiều bán ra là 17.034 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada cho chiều mua vào là 18.191 VND/CAD và chiều bán ra là 18.803 VND/CAD.

Tỷ giá đô la Singapore cho chiều mua vào là 17.684 VND/SGD và chiều bán ra là 18.251 VND/SGD.

Tỷ giá đô la New Zealand cho chiều mua vào là 15.241 VND/NZD và chiều bán ra là 15.638 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc cho chiều mua vào là 16,70 VND/KRW và chiều bán ra là 19,47 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Đài Loan cho chiều mua vào là 725,57 VND/TWD và chiều bán ra là 820,58 VND/TWD.

Tỷ giá ringgit Malaysia cho chiều mua vào là 5.205,65 VND/MYR và chiều bán ra là 5.698,69 VND/MYR.

Loại ngoại tệ

Ngày 25/11/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ký hiệu ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua tiền mặt và Séc

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt và Séc

Mua chuyển khoản

Bán ra

USD

Dollar Mỹ

24.652

24.652

24.852

-2

-2

-2

GBP

Bảng Anh

29.376

29.553

30.520

63

63

68

HKD

Dollar Hồng Kông

3.109

3.131

3.208

2

2

3

CHF

Franc Thụy Sĩ

25.724

25.879

26.579

-84

-85

-87

JPY

Yên Nhật

174,700

175,760

182,950

0,31

0,32

0,31

THB

Baht Thái Lan

657,330

663,970

721,790

6,33

6,39

6,76

AUD

Dollar Australia

16.401

16.500

17.034

40

41

96

CAD

Dollar Canada

18.191

18.300

18.803

11

10

16

SGD

Dollar Singapore

17.684

17.791

18.251

40

40

50

NZD

Dollar New Zealand

15.241

15.333

15.638

-1

-1

4

KRW

Won Hàn Quốc

16,700

18,440

19,470

0,09

0,10

0,10

EUR

Euro

25.335

25.404

26.409

-14

-14

-15

TWD

Dollar Đài Loan

725,570

820,580

4,10

4,53

MYR

Ringgit Malaysia

5.205,650

5.698,690

97

106

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h30. 

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.15109.851.621.640.9319.90
1 GBP0.0011.35128.221.891.911.0923.23
1 USD0.000.74195.211.411.420.8117.25
1 INR0.010.010.0110.010.010.010.18

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *