Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay 8/10/2022

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giữ ổn định giá mua – bán ở mức 23.710 VND/USD – 24.020 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) quay đầu tăng nhẹ, giá mua vào là 22.808,72 VND/EUR tăng 27,92 đồng – giá bán ra là 24.085,19 VND/EUR tăng 29,49 đồng.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) bất ngờ quay đầu giảm mạnh 432,77 đồng – 451,21 đồng ở mỗi chiều mua bán. Giá giao dịch bảng Anh tương ứng là 26.010,27 VND/GBP – 27.118,58 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ở hai chiều mua – bán là 3.287,77 VND/CNY – 3.428,38 VND/CNY, không đổi so với hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) theo hai chiều mua – bán là 160,35 VND/JPY – 169,75 VND/JPY, giảm lần lượt 0,44 đồng và 0,47 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giảm nhẹ 0,01 đồng tại mỗi chiều, giá mua vào là 14,61 VND/KRW – giá bán ra là 17,8 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 14.916,52 VND/AUD và ở chiều bán ra là 15.552,12 VND/AUD, tăng giá nhẹ so với hôm qua.

Tỷ giá baht Thái (THB) ở chiều mua vào là 563,27 VND/THB và ở chiều bán ra là 649,88 VND/THB, tăng thêm 0,15 đồng – 0,17 đồng lần lượt ở mỗi chiều.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đó
MuaBánMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Đô la ÚcAUD14.916,5215.067,2015.552,126,987,057,27
Đô la CanadaCAD16.953,6817.124,9317.676,0824,6724,9225,71
Franc Thụy SĩCHF23.528,7823.766,4424.531,35-208,79-210,91-217,69
Nhân dân tệCNY3.287,773.320,983.428,380,000,000,00
Krone Đan MạchDKK3.089,213.207,82-36,04-37,43
EuroEUR22.808,7223.039,1124.085,1927,9228,2029,49
Bảng AnhGBP26.010,2726.273,0027.118,58-432,77-437,14-451,21
Đô la Hồng KôngHKD2.964,662.994,613.090,99-0,08-0,08-0,08
Rupee Ấn ĐộINR289,13300,71-0,17-0,19
Yen NhậtJPY160,35161,97169,75-0,44-0,45-0,47
Won Hàn QuốcKRW14,6116,2317,8-0,01-0,01-0,01
Dinar KuwaitKWD76.814,1179.893,03-49,59-51,58
Ringgit MalaysiaMYR5.080,385.191,70-4,37-4,47
Krone Na UyNOK2.183,862.276,80-51,59-53,79
Rúp NgaRUB337,91457,94-5,03-6,81
Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR6.336,456.590,430,000,00
Krona Thụy ĐiểnSEK2.099,462.188,81-43,19-45,03
Đô la SingaporeSGD16.285,7316.450,2416.979,682,272,302,38
Baht TháiTHB563,27625,85649,880,150,170,17
Đô la MỹUSD23.71023.74024.020000

Nguồn: Vietcombank.

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.14110.121.611.630.9319.88
1 GBP0.0011.34129.171.891.911.0923.32
1 USD0.000.75196.521.411.430.8117.42
1 INR0.010.010.0110.010.010.010.18

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *