Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay 5/10/2022

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số đồng ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tại hai chiều mua – bán giữ ổn định ở mức 23.720 VND/USD – 24.030 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng mạnh, ở chiều mua vào là 23.216,31 VND/EUR tăng 351,48 đồng – ở chiều bán ra là 24.515,57 VND/EUR tăng 371,15 đồng.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) theo đà leo cao, giá mua – bán tương ứng là 26.605,42 VND/GBP – 27.739,07 VND/GBP, tăng thêm 225,79 đồng và 235,41 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) duy trì ổn định ở mức 3.289,14 VND/CNY (mua vào) – 3.429,81 VND/CNY (bán ra).

Tỷ giá yen Nhật (JPY) được điều chỉnh tăng giá so với hôm qua, mua – bán ở mức 161,50 VND/JPY – 170,97 VND/JPY, tăng 0,87 đồng và 0,92 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 14,55 VND/KRW – ở chiều bán ra là 17,72 VND/KRW, tăng 0,14 đồng và 0,17 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào ở mức 15.122,96 VND/AUD và bán ra ở mức 15.767,34 VND/AUD, giảm nhẹ 11,64 đồng và 12,14 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá baht Thái (THB) tiếp tục tăng lên mức 563,65 VND/THB (mua vào) và 650,33 VND/THB (bán ra), cao hơn 6,10 đồng và 7,05 đồng so với sáng qua.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ Tỷ giá ngoại tệ hôm nay Tăng/giảm so với ngày trước đó
Mua Bán Mua Bán
Tên ngoại tệ Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
Đô la Úc AUD 15.122,96 15.275,71 15.767,34 -11,64 -11,76 -12,14
Đô la Canada CAD 17.217,92 17.391,84 17.951,57 142,70 144,14 148,77
Franc Thụy Sĩ CHF 23.764,49 24.004,53 24.777,09 311,21 314,35 324,47
Nhân dân tệ CNY 3.289,14 3.322,37 3.429,81 0,00 0,00 0,00
Krone Đan Mạch DKK 3.145,35 3.266,12 47,50 49,32
Euro EUR 23.216,31 23.450,82 24.515,57 351,48 355,03 371,15
Bảng Anh GBP 26.605,42 26.874,16 27.739,07 225,79 228,07 235,41
Đô la Hồng Kông HKD 2.966,02 2.995,98 3.092,40 0,11 0,11 0,12
Rupee Ấn Độ INR 292,47 304,20 0,14 0,15
Yen Nhật JPY 161,50 163,13 170,97 0,87 0,88 0,92
Won Hàn Quốc KRW 14,55 16,16 17,72 0,14 0,15 0,17
Dinar Kuwait KWD 77.020,22 80.107,35 74,63 77,63
Ringgit Malaysia MYR 5.098,96 5.210,68 9,89 10,10
Krone Na Uy NOK 2.240,17 2.335,52 42,47 44,29
Rúp Nga RUB 351,81 476,77 -6,06 -8,22
Riyal Ả Rập Xê Út SAR 6.339,10 6.593,19 0,00 0,00
Krona Thụy Điển SEK 2.155,93 2.247,69 32,47 33,86
Đô la Singapore SGD 16.357,81 16.523,04 17.054,81 88,02 88,91 91,77
Baht Thái THB 563,65 626,28 650,33 6,10 6,78 7,05
Đô la Mỹ USD 23.720 23.750 24.030 0 0 0

Nguồn: Vietcombank.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận