Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay 25/8/2022 của một số ngoại tệ chủ chốt:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng thêm 20 đồng ở cả hai chiều giao dịch, ghi nhận mua – bán ở mức 23.280 VND/USD – 23.590 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đã có dấu hiệu tăng giá trở lại, theo đó giá mua vào là 22.804,35 VND/EUR – bán ra 24.081,32 VND/EUR, tương ứng tăng 78,82 đồng và 83,20 đồng.

Tỷ giá bảng Anh (GBP): tăng giá nhẹ ở hai chiều giao dịch, theo đó giá mua vào – bán ra hiện là 26.976,36 VND/GBP – 28.126,69 VND/GBP, tăng tương ứng 2,49 đồng và 2,54 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm mạnh, chiều mua vào có giá 3.348,75 VND/CNY – chiều bán ra có giá 3.492,07 VND/CNY, giảm lần lượt 9,13 đồng và 9,54 đồng tại mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ghi nhận tăng giá so với hôm qua. Giá mua vào và bán ra được công bố ở mức 166,58 VND/JPY – 176,35 VND/JPY. Tăng đồng thời 0,11 đồng ở cả hai chiều giao dịch.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) đang được giao dịch mua – bán ở mức 15,14 VND/KRW – 18,45 VND/KRW,tăng lần lượt 0,03 đồng và 0,04 đồng ở mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại VCB có giá mua vào là 15.817,51 VND/AUD tăng 34,05 đồng và giá bán ra là 16.492,01 VND/AUD, tăng 35,48 đồng.

Tỷ giá baht Thái (THB) quay đầu tăng giá,  mua vào với giá 576,84 VND/THB – bán ra với giá 665,56 VND/THB, tương ứng tăng 2,89 đồng và 3,33 đồng so với hôm qua.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay 25/8

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.817,51

15.977,28

16.492,01

34,05

34,39

35,48

Đô la Canada

CAD

17.637,50

17.815,65

18.389,60

30,01

30,30

31,25

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.664,60

23.903,64

24.673,72

5,50

5,56

5,70

Nhân dân tệ

CNY

3.348,75

3.382,57

3.492,07

-9,13

-9,23

-9,54

Krone Đan Mạch

DKK

3.089,61

3.208,34

10,70

11,10

Euro

EUR

22.804,35

23.034,70

24.081,32

78,82

79,61

83,20

Bảng Anh

GBP

26.976,36

27.248,84

28.126,69

2,49

2,50

2,54

Đô la Hồng Kông

HKD

2.912,83

2.942,25

3.037,04

2,78

2,81

2,90

Rupee Ấn Độ

INR

293,14

304,90

0,54

0,56

Yen Nhật

JPY

166,58

168,26

176,35

0,11

0,11

0,11

Won Hàn Quốc

KRW

15,14

16,82

18,45

0,03

0,03

0,04

Dinar Kuwait

KWD

75.993,61

79.042,07

-9,23

-9,71

Ringgit Malaysia

MYR

5.176,97

5.290,58

5,57

5,69

Krone Na Uy

NOK

2.371,75

2.472,77

10,61

11,06

Rúp Nga

RUB

340,70

461,74

-2,87

-3,88

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.223,08

6.472,72

1,83

1,90

Krona Thụy Điển

SEK

2.167,63

2.259,96

10,97

11,44

Đô la Singapore

SGD

16.410,24

16.576,00

17.110,02

29,30

29,59

30,53

Baht Thái

THB

576,84

640,93

665,56

2,89

3,21

3,33

Đô la Mỹ

USD

23.280

23.310

23.590

20

20

20

Nguồn: Vietcombank.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận