Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay 14/10/2022

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng mạnh thêm 150 đồng ở cả hai chiều giao dịch, giá mua – bán nâng lên mức 23.920 VND/USD – 24.230 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đồng thời tăng mạnh trong sáng nay, giá mua vào là 22.939,05 VND/EUR tăng 282,91 đồng – giá bán ra là 24.222,46 VND/EUR tăng 298,49 đồng.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục tăng mạnh kỷ lục 629,60 – 656,14 đồng, giá mua – bán lần lượt là 26.544,33 VND/GBP – 27.674,99 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ghi nhận tăng gia mạnh trong sáng hôm nay. Ở chiều mua vào tăng thêm 21,42 đồng lên mức 3.290,57 VND/CNY và ở chiều bán ra tăng 22,30 đồng lên mức 3.431,25 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào là 159,09 VND/JPY tăng 0,42 đồng – ở chiều bán ra là 168,42 VND/JPY, tăng 0,45 đồng.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 14,55 VND/KRW và chiều bán ra là 17,73 VND/KRW, cùng tăng thêm 0,03 đồng ở mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh tăng giá so với hôm qua, mua vào ở mức 14.810,74 VND/AUD tăng 148,28 đồng và bán ra ở mức 15.441,61 VND/AUD tăng 154,44 đồng.

Tỷ giá baht Thái (THB) quay đầu giảm nhẹ, mua vào ở mức 557,50 VND/THB và bán ra ở mức 643,23 VND/THB, ghi giảm 1,81 đồng và 2,08 đồng so với hôm qua.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ Tỷ giá ngoại tệ hôm nay Tăng/giảm so với ngày trước đó
Mua Bán Mua Bán
Tên ngoại tệ Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
Đô la Úc AUD 14.810,74 14.960,35 15.441,61 148,28 149,78 154,44
Đô la Canada CAD 17.065,60 17.237,98 17.792,51 168,99 170,70 176,00
Franc Thụy Sĩ CHF 23.463,07 23.700,07 24.462,48 54,99 55,54 57,07
Nhân dân tệ CNY 3.290,57 3.323,81 3.431,25 21,42 21,64 22,30
Krone Đan Mạch DKK 3.107,14 3.226,40 38,20 39,63
Euro EUR 22.939,05 23.170,76 24.222,46 282,91 285,77 298,49
Bảng Anh GBP 26.544,33 26.812,45 27.674,99 629,60 635,96 656,14
Đô la Hồng Kông HKD 2.990,83 3.021,04 3.118,23 18,37 18,56 19,13
Rupee Ấn Độ INR 292,34 304,05 1,91 1,98
Yen Nhật JPY 159,09 160,70 168,42 0,42 0,43 0,45
Won Hàn Quốc KRW 14,55 16,17 17,73 0,03 0,03 0,03
Dinar Kuwait KWD 77.465,19 80.569,03 532,37 552,87
Ringgit Malaysia MYR 5.079,22 5.190,44 24,11 24,59
Krone Na Uy NOK 2.233,14 2.328,15 53,13 55,37
Rúp Nga RUB 328,58 445,29 2,05 2,77
Riyal Ả Rập Xê Út SAR 6.394,77 6.650,99 40,70 42,26
Krona Thụy Điển SEK 2.099,00 2.188,31 27,38 28,53
Đô la Singapore SGD 16.493,71 16.660,31 17.196,26 225,08 227,35 234,49
Baht Thái THB 557,50 619,45 643,23 -1,81 -2,00 -2,08
Đô la Mỹ USD 23.920 23.950 24.230 150 150 150

Nguồn: Vietcombank.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận