Tỷ giá euro trong sáng ngày hôm nay 23/4/2022

ty-gia-euro-hom-nay-18-3-2022

Tỷ giá euro trong sáng ngày hôm nay (23/4) có sự điều chỉnh giảm tại đa số ngân hàng so với phiên đóng cửa cuối ngày hôm qua. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank cùng lúc giảm giá mua xuống 84 đồng và giá bán xuống 88 đồng. Còn tại Vietinbank, giá euro đồng loạt không đổi tại cả hai chiều mua – bán và duy trì giao dịch với giá là 24.493 – 25.628 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV thì ngược lại với đa số ngân hàng, mức tăng dành cho chiều mua là 11 đồng còn tại chiều bán là 7 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank cũng cùng lúc giảm 102 đồng tại chiều mua và 101 đồng tại chiều bán xuống giao dịch ở mức là 24.186 – 25.507 VND/EUR. Eximbank hiện giao dịch euro với giá là 24.509 – 25.034 VND/EUR, tương ứng cùng giảm 91 đồng tại chiều mua và 92 đồng tại chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro cũng giảm 75 đồng cho chiều mua và 83 đồng cho chiều bán xuống giao dịch với giá là 24.418 – 25.274 VND/EUR.

Khác với xu hướng giảm của đa số ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng giảm giữ nguyên giá euro cho cả chiều mua và chiều bán. Do đó, đồng euro tiếp tục giao dịch ở mức là 24.386 – 25.268 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 24.161 – 24.509 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 25.034 – 25.628 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, khảo sát lúc 10h00, đồng euro cùng giảm 40 đồng tại cả chiều mua và chiều bán xuống giao dịch với giá là 25.080 – 25.180 VND/EUR.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 23/4/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

24.161

25.515

-84

-88

Vietinbank

24.493

25.628

0

0

BIDV

24.435

25.571

11

7

Techcombank

24.186

25.507

-102

-101

Eximbank

24.509

25.034

-91

-92

Sacombank

24.418

25.274

-75

-83

HSBC

24.386

25.268

0

0

Tỷ giá chợ đen (VND/EUR)

25.080

25.180

-40

-40

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.381.371.501.0321.01
1 GBP0.0011.2698.121.611.761.2124.73
1 USD0.000.79177.691.271.400.9619.58
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x