Tỷ giá euro hôm nay 6/5 đồng loạt điều chỉnh giảm

Tỷ giá euro hôm nay 6/5 đồng loạt điều chỉnh giảm so với phiên đóng cửa cuối ngày hôm qua. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank cùng lúc giảm giá mua xuống 179 đồng và giá bán xuống 188 đồng. Tương tự tại Vietinbank, giá euro đồng loạt giảm 201 đồng cho cả chiều mua và chiều bán xuống giao dịch với giá là 23.782 – 24.917 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV, mức giảm dành cho chiều mua là 190 đồng còn tại chiều bán là 194 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank cũng cùng lúc giảm 198 đồng tại chiều mua và 281 đồng tại chiều bán xuống giao dịch ở mức là 23.565 – 24.800 VND/EUR. Eximbank hiện giao dịch euro với giá là 23.897 – 24.409 VND/EUR, tương ứng cùng giảm 194 đồng tại chiều mua và 198 đồng tại chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro cũng giảm 210 đồng cho chiều mua và 211 đồng cho chiều bán xuống giao dịch với giá là 23.773 – 24.635 VND/EUR.

Cùng với xu hướng giảm của các ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng giảm 153 đồng cho chiều mua và 158 đồng cho chiều bán. Sau điều chỉnh, đồng euro giao dịch ở mức là 23.730 – 24.588 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 23.563 – 23.897 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 24.409 – 24.917 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, khảo sát lúc 10h00, đồng euro cũng cùng giảm 50 đồng tại chiều mua và 30 đồng tại chiều bán xuống giao dịch với giá là 24.850 – 24.588 VND/EUR.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 6/5/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

23.563

24.884

-179

-188

Vietinbank

23.782

24.917

-201

-201

BIDV

23.732

24.840

-190

-194

Techcombank

23.565

24.800

-198

-281

Eximbank

23.897

24.409

-194

-198

Sacombank

23.773

24.635

-210

-211

HSBC

23.730

24.588

-153

-158

Tỷ giá chợ đen (VND/EUR)

24.850

24.930

-30

-50

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.381.371.501.0321.01
1 GBP0.0011.2698.121.611.761.2124.73
1 USD0.000.79177.691.271.400.9619.58
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x