Tỷ giá euro hôm nay 18/05/2022 tại các ngân hàng đồng loạt tăng

Tỷ giá euro  trong sáng ngày hôm nay (18/5) tại các ngân hàng đồng loạt tăng so với phiên đóng cửa cuối ngày hôm qua. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank điều chỉnh tăng 260 đồng cho chiều mua và 274 đồng cho chiều bán. Tương tự tại Vietinbank, tỷ giá euro đồng loạt tăng 230 đồng cho cả hai chiều mua – chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.961 – 25.096 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV, mức tăng ở chiều mua là 285 đồng và chiều bán là 290 đồng so với ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank cũng điều chỉnh tăng cùng lúc 219 đồng cho chiều mua và 213 đồng cho chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.760 – 25.076 VND/EUR. Eximbank giao dịch euro với giá là 24.076 – 24.600 VND/EUR, tương ứng cùng tăng 206 đồng tại chiều mua và 210 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro tăng cùng lúc 294 đồng tại cả chiều mua và chiều bán lên giao dịch với giá là 23.994 – 24.858 VND/EUR.

Cùng với xu hướng tăng của các ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng tăng 365 đồng cho chiều mua và 379 đồng cho chiều bán. Sau điều chỉnh, đồng euro giao dịch ở mức là 23.931 – 24.796 VND/EUR.

Hiện tại, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 23.760 – 24.076 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 24.600 – 25.116 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cũng cùng lúc tăng 30 đồng tại cả chiều mua và chiều bán lên giao dịch ở mức là 24.900 – 25.000 VND/EUR.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 18/5/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

23.784

25.116

260

274

Vietinbank

23.961

25.096

230

230

BIDV

23.949

25.057

285

290

Techcombank

23.760

25.076

219

213

Eximbank

24.076

24.600

206

210

Sacombank

23.994

24.858

294

294

HSBC

23.931

24.796

365

379

Tỷ giá EUR chợ đen (VND/EUR)

24.900

25.000

30

30

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.0683.001.361.531.0121.01
1 GBP0.0011.2396.271.581.771.1824.36
1 USD0.000.81178.411.291.440.9619.84
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x