Tỷ giá euro hôm nay 11/5/2022 tại các ngân hàng đồng loạt quay đầu giảm

Tỷ giá euro hôm nay 11/5/2022 tại các ngân hàng đồng loạt quay đầu giảm so với phiên đóng cửa cuối ngày hôm qua. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank cùng lúc giảm giá mua xuống 58 đồng và giá bán xuống 62 đồng. Tương tự tại Vietinbank, giá euro đồng loạt giảm 75 đồng cho cả chiều mua và chiều bán xuống giao dịch với giá là 23.780 – 24.915 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV, mức giảm dành cho chiều mua là 81 đồng còn tại chiều bán là 84 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank cũng cùng lúc giảm 65 đồng tại chiều mua và 72 đồng tại chiều bán xuống giao dịch ở mức là 23.591 – 24.899 VND/EUR. Eximbank hiện giao dịch euro với giá là 23.886 – 24.398 VND/EUR, tương ứng cùng giảm 91 đồng tại chiều mua và 93 đồng tại chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro cũng giảm 57 đồng cho chiều mua và 56 đồng cho chiều bán xuống giao dịch với giá là 23.776 – 24.639 VND/EUR.

Cùng với xu hướng giảm của các ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng giảm 63 đồng cho chiều mua và 65 đồng cho chiều bán. Sau điều chỉnh, đồng euro giao dịch ở mức là 23.691 – 24.547 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 23.550 – 23.886 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 24.398 – 24.915 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, khảo sát lúc 10h00, đồng euro ngược lại với các ngân hàng khi cùng lúc tăng 20 đồng tại cả chiều mua và chiều bán lên giao dịch với giá là 24.900 – 25.000 VND/EUR.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 11/5/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

23.550

24.869

-58

-62

Vietinbank

23.780

24.915

-75

-75

BIDV

23.721

24.829

-81

-84

Techcombank

23.591

24.899

-65

-72

Eximbank

23.886

24.398

-91

-93

Sacombank

23.776

24.639

-57

-56

HSBC

23.691

24.547

-63

-65

Tỷ giá chợ đen (VND/EUR)

24.900

25.000

20

20

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.381.371.501.0321.01
1 GBP0.0011.2698.121.611.761.2124.73
1 USD0.000.79177.691.271.400.9619.58
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x