[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng MSB (Maritime Bank) tháng 5/2022

Khung lãi suất ngân hàng MSB (Maritime Bank) tháng 5/2022 cao nhất mà khách hàng cá nhân có thể nhận được khi gửi tiết kiệm tại quầy nằm trong khoảng từ 3%/năm đến 5,6%/năm. Mức lãi suất này được áp dụng cho tiền gửi lĩnh lãi cuối kỳ có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So sánh với tháng trước, lãi suất được niêm yết tại các kỳ hạn không có gì thay đổi.

Bảng lãi suất ngân hàng MSB (Maritime Bank) mới nhất tháng 5/2022

Đơn vị tính

Lãi suất cao nhất

Măng non *

Ong vàng (*)

Trả lãi ngay

Hợp đồng tiền gửi

Định kỳ sinh lời

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

01 tháng

3

3,5

2,85

3,35

3

02 tháng

3,5

3,5

2,95

3,45

3

2,95

3,45

03 tháng

3,8

4

3,5

3,5

3,5

3,45

3,75

3,5

3,45

3,75

04 tháng

3,8

3,8

3,5

3,5

3,5

3,45

3,75

3,5

3,45

3,75

05 tháng

3,8

3,8

3,5

3,5

3,5

3,45

3,75

3,5

3,45

3,75

06 tháng

5

5,8

4,8

4,8

4,8

4,75

5,25

4,95

4,9

5,4

07 tháng

5

5,6

4,8

4,8

4,8

4,75

5,25

4,95

4,9

5,4

08 tháng

5

5,6

4,8

4,8

4,8

4,75

5,25

4,95

4,9

5,4

09 tháng

5

5,6

4,8

4,8

4,8

4,75

5,25

4,95

4,9

5,4

10 tháng

5,3

5,9

5,15

5,15

5,15

5,2

5,7

5,25

5,2

5,7

11 tháng

5,3

5,9

5,15

5,15

5,15

5,2

5,7

5,25

5,2

5,7

12 tháng

5,6

6,2

5,3

5,3

5,3

5,2

5,7

5,45

5,3

5,8

13 tháng

5,6

6,2

5,3

5,3

5,3

5,2

5,7

5,45

5,3

5,8

15 tháng

5,6

6,2

5,4

5,4

5,4

5,2

5,7

5,45

5,3

5,8

18 tháng

5,6

6,2

5,4

5,4

5,4

5,2

5,7

5,45

5,3

5,8

24 tháng

5,6

6,2

5,4

5,4

5,4

5,2

5,7

5,45

5,3

5,8

36 tháng

5,6

6,2

5,4

5,4

5,4

5,2

5,7

5,45

5,3

5,8

Nguồn: MSB.

Trường hợp khách hàng có rút tiền trước hạn sẽ không được hưởng lãi trong suốt thời gian gửi.

Bên cạnh đó, MSB (Maritime Bank) cũng đang triển khai nhiều sản phẩm huy động vốn khác như: Tiết kiệm măng non, Tiết kiệm ong vàng, Hợp đồng tiền gửi, Tiết kiệm trả lãi ngay, Định kỳ sinh lời…. Khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn gói tiết kiệm phù hợp với nhu cầu tài chính cá nhân.

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.14107.141.621.650.9219.99
1 GBP0.0011.32124.351.881.911.0723.20
1 USD0.000.76194.321.421.450.8117.60
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.19

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *