Bảng giá vàng 9999, giá vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K hôm nay 11/9/2022 lúc 8h00

Giá vàng hôm nay 11/9 (lúc 8h00) tại thị trường trong nước đang duy trì mức giao dịch cuối phiên hôm qua.

Cụ thể, giá vàng SJC tại Công ty SJC (Hà Nội) đang niêm yết ở mức 66,15 – 66,97 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); giảm 50 ngàn đồng/lượng ở cả 2 chiều mua và bán.

Giá vàng PNJ tại Hà Nội đang niêm yết ở mức 66,10 – 67,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); đi ngang ở 2 chiều mua và bán.

Giá vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý đang niêm yết ở mức 66,15 – 66,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); duy trì ổn định ở chiều mua và cả chiều bán.

Giá vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu cũng đang giao dịch ở mức 66,20 – 66,89 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); giảm 100 ngàn đồng/lượng ở chiều mua và đi ngang ở chiều bán.

Còn giá vàng DOJI tại Hà Nội đang giao dịch mức 66,05 – 66,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm nhẹ 50 ngàn đồng/lượng ở cả 2 chiều mua và bán. Trong khi đó, giá vàng Doji tại TP.HCM lại đang duy trỉ ở mức 66,20 – 66,90 triệu đồng/lượng.

Tuần này, thị trường vàng trong nước cũng đang tăng trở lại, tăng mạnh từ 250 – 450 ngàn đồng/lượng.

Với mức tăng này, giá vàng trong nước vẫn đang cao hơn giá vàng thế giới tới 17,701 triệu đồng/lượng (hiện tỷ giá USD đang là 23,690 VND/USD).

Như vậy, giá vàng hôm nay ngày 11/9/2022 (lúc 8h00) tại thị trường trong nước đang niêm yết quanh mức 66,05 – 66,97 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng hôm nay 11/9

Dưới đây là bảng giá vàng mới nhất hôm nay 11/9/2022 (tính đến 8h00). Đơn vị: Ngàn đồng/lượng.

LOẠI VÀNGMUA VÀOBÁN RA
TP.HCM
Vàng SJC 1 – 10 lượng66.15066.950
Vàng SJC 5 chỉ66.15066.970
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ66.15066.980
Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ51.05051.950
Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ51.05052.050
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)50.95051.550
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)49.74051.040
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)36.81638.816
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)28.20730.207
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)19.64821.648
HÀ NỘI
Vàng SJC66.15066.970
ĐÀ NẴNG
Vàng SJC66.15066.970
NHA TRANG
Vàng SJC66.15066.970
CÀ MAU
Vàng SJC66.15066.970
HUẾ
Vàng SJC66.12066.980
BÌNH PHƯỚC
Vàng SJC66.13066.970
BIÊN HÒA
Vàng SJC66.15066.950
MIỀN TÂY
Vàng SJC66.15066.950
QUẢNG NGÃI
Vàng SJC66.15066.950
LONG XUYÊN
Vàng SJC66.17067.000
BẠC LIÊU
Vàng SJC66.15066.970
QUY NHƠN
Vàng SJC66.13066.970
PHAN RANG
Vàng SJC66.13066.970
HẠ LONG
Vàng SJC66.13066.970
QUẢNG NAM
Vàng SJC66.13066.970

Bảng giá vàng 9999, giá vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K hôm nay 11/9/2022 lúc 8h00

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.14109.051.621.650.9219.96
1 GBP0.0011.33127.391.901.921.0723.32
1 USD0.000.75195.431.421.440.8017.47
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.18

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *