Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VietinBank tháng 5/2022

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VietinBank cao nhất 5,6%. Mức lãi suất tiết kiệm ngân hàng cho hình thức gửi tiết kiệm không kỳ hạn ở VietinBank là 0,1%. Ứng với mỗi kỳ hạn khác nhau mà ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn khác nhau.

Kỳ hạnTrần lãi suất huy động (%/năm)
Khách hàng Cá nhânKhách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng)
VNDVNDEUR
 Không kỳ hạn0,100,200,00
 Dưới 1 tháng0,200,20 –
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng3,103,000,10
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng3,103,000,10
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng3,403,300,10
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng3,403,300,10
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng3,403,300,10
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng4,003,700,10
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng4,003,700,10
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng4,003,700,10
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng4,003,700,10
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng4,003,700,10
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng4,003,700,10
12 tháng5,604,900,20
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng5,604,900,20
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng5,604,900,20
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng5,604,900,20
36 tháng5,604,900,20
Trên 36 tháng5,604,900,20

Nguồn: Ngân hàng Vietinbank

Lãi suất áp dụng với khách hàng cá nhân tháng 5/2022 cao nhất 5.6%/năm

Mức lãi suât ngân hàng Vietinbank áp dụng với cá nhân kỳ hạn dưới 1 tháng là 0.2%/năm. Trong khi các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến dưới 2 tháng là 3.1%/năm

Mức lãi suât từ 2 đến dưới 6 tháng áp dụng là 3.3%/năm

Mức lãi suât từ 6 đến dưới 12 tháng áp dụng là 4%/năm và từ 12 tháng đến 36 tháng là 5.6%/năm

Lãi suất áp dụng với khách hàng tổ chức tháng 5/2022 cao nhất 4.9%/năm

Mức lãi suât ngân hàng Vietinbank áp dụng với tổ chức, doanh nghiệp trường hợp không kỳ hạn và dưới 1 tháng là 0.2%/năm. Trong khi các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến dưới 2 tháng là 3.00%/năm

Mức lãi suât từ 2 đến dưới 6 tháng áp dụng là 3.4%/năm

Mức lãi suât từ 6 đến dưới 12 tháng áp dụng là 3.7%/năm và từ 12 tháng đến 36 tháng là 4.9%/năm

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.861.14107.571.611.650.9219.94
1 GBP0.0011.32124.791.871.911.0723.13
1 USD0.000.76194.561.421.450.8117.53
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.19

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *