Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VietinBank tháng 5/2022

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VietinBank cao nhất 5,6%. Mức lãi suất tiết kiệm ngân hàng cho hình thức gửi tiết kiệm không kỳ hạn ở VietinBank là 0,1%. Ứng với mỗi kỳ hạn khác nhau mà ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn khác nhau.

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
Khách hàng Cá nhân Khách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng)
VND VND EUR
 Không kỳ hạn 0,10 0,20 0,00
 Dưới 1 tháng 0,20 0,20  –
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 3,10 3,00 0,10
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 3,10 3,00 0,10
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 3,40 3,30 0,10
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 3,40 3,30 0,10
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 3,40 3,30 0,10
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 4,00 3,70 0,10
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 4,00 3,70 0,10
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 4,00 3,70 0,10
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 4,00 3,70 0,10
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 4,00 3,70 0,10
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 4,00 3,70 0,10
12 tháng 5,60 4,90 0,20
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 5,60 4,90 0,20
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 5,60 4,90 0,20
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng 5,60 4,90 0,20
36 tháng 5,60 4,90 0,20
Trên 36 tháng 5,60 4,90 0,20

Nguồn: Ngân hàng Vietinbank

Lãi suất áp dụng với khách hàng cá nhân tháng 5/2022 cao nhất 5.6%/năm

Mức lãi suât ngân hàng Vietinbank áp dụng với cá nhân kỳ hạn dưới 1 tháng là 0.2%/năm. Trong khi các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến dưới 2 tháng là 3.1%/năm

Mức lãi suât từ 2 đến dưới 6 tháng áp dụng là 3.3%/năm

Mức lãi suât từ 6 đến dưới 12 tháng áp dụng là 4%/năm và từ 12 tháng đến 36 tháng là 5.6%/năm

Lãi suất áp dụng với khách hàng tổ chức tháng 5/2022 cao nhất 4.9%/năm

Mức lãi suât ngân hàng Vietinbank áp dụng với tổ chức, doanh nghiệp trường hợp không kỳ hạn và dưới 1 tháng là 0.2%/năm. Trong khi các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến dưới 2 tháng là 3.00%/năm

Mức lãi suât từ 2 đến dưới 6 tháng áp dụng là 3.4%/năm

Mức lãi suât từ 6 đến dưới 12 tháng áp dụng là 3.7%/năm và từ 12 tháng đến 36 tháng là 4.9%/năm

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.381.371.501.0321.01
1 GBP0.0011.2698.121.611.761.2124.73
1 USD0.000.79177.691.271.400.9619.58
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x