Tỷ giá euro hôm nay 4/5 điều chỉnh tăng

Tỷ giá euro hôm nay 4/5 tại đa số ngân hàng được điều chỉnh tăng so với phiên đóng cửa cuối tuần trước. Khảo sát lúc 10h00, Vietcombank điều chỉnh tăng 44 đồng cho chiều mua và 47 đồng cho chiều bán. Tương tự tại Vietinbank, tỷ giá euro đồng loạt tăng 38 đồng cho cả hai chiều mua – chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.765 – 24.900 VND/EUR.

Trong khi đó tại BIDV thì ngược lại, mức giảm ở chiều mua là 51 đồng và chiều bán là 49 đồng so với ghi nhận cuối tuần trước.

Bên khối ngân hàng tư nhân, Techcombank điều chỉnh tăng cùng lúc 24 đồng cho chiều mua và 22 đồng cho chiều bán lên giao dịch ở mức là 23.561 – 24.876 VND/EUR. Eximbank giao dịch euro với giá là 23.885 – 24.396 VND/EUR, tương ứng cùng giảm 69 đồng tại chiều mua và 71 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro giảm cùng lúc 94 đồng tại chiều mua và 93 đồng tại chiều bán xuống giao dịch với giá là 23.768 – 24.632 VND/EUR.

Cùng với xu hướng tăng của đa số ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng tăng 45 đồng cho chiều mua và 46 đồng cho chiều bán. Sau điều chỉnh, đồng euro giao dịch ở mức là 23.697 – 24.553 VND/EUR.

Hiện tại, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 23.552 – 23.885 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 24.396 – 24.900 VND/EUR.

Trong đó, Eximbank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro trong khi tăng 50 đồng tại chiều mua thì ngược lại tại chiều bán giảm 50 đồng xuống giao dịch ở mức là 24.800 – 24.900 VND/EUR.

*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt

Ngày

Ngày 4/5/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

23.552

24.872

44

47

Vietinbank

23.765

24.900

38

38

BIDV

23.693

24.799

-51

-49

Techcombank

23.561

24.876

24

22

Eximbank

23.885

24.396

-69

-71

Sacombank

23.768

24.632

-94

-93

HSBC

23.697

24.553

45

46

Tỷ giá chợ đen (VND/EUR)

24.800

24.900

50

-50

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.381.371.501.0321.01
1 GBP0.0011.2698.121.611.761.2124.73
1 USD0.000.79177.691.271.400.9619.58
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x