Bảng giá vàng 9999, giá vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K hôm nay 1/10/2022 lúc 9h00

Cụ thể, giá vàng SJC tại Công ty SJC (Hà Nội) đang niêm yết ở mức 65,20 – 66,22 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); đồng loạt giảm 200 ngàn đồng/lượng ở chiều mua và bán.

Giá vàng PNJ tại Hà Nội đang niêm yết ở mức 65,40 – 66,40 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); lại đang tăng thêm 200 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua và chiều bán.

Giá vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý đang niêm yết ở mức 65,20 – 66,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); giảm tới 200 ngàn đồng/lượng ở chiều mua và chiều bán.

Giá vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu cũng đang giao dịch ở mức 65,25 – 66,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); cũng đang giảm 200 ngàn đồng/lượng ở chiều mua và chiều bán.

Giá vàng DOJI tại Hà Nội lại đang giao dịch mức 65,40 – 66,40 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); không đổi ở chiều mua và cả chiều bán.

Với tỷ giá USD hiện tại (ở mức 24,010 VND/USD), giá vàng trong nước vẫn đang cao hơn so với giá vàng thế giới tới 17,913 triệu đồng/lượng.

Như vậy, giá vàng hôm nay ngày 1/10/2022 (lúc 9h00) tại thị trường trong nước đang niêm yết quanh mức 65,20 – 66,40 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng hôm nay 1/10

Dưới đây là bảng giá vàng mới nhất hôm nay 1/10/2022 (tính đến 9h00). Đơn vị: Ngàn đồng/lượng.

LOẠI VÀNGMUA VÀOBÁN RA
TP.HCM
Vàng SJC 1 – 10 lượng65.20066.200
Vàng SJC 5 chỉ65.20066.220
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ65.20066.230
Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ51.50052.500
Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ51.50052.600
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)51.40052.100
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)50.28451.584
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)37.22939.229
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)28.52730.527
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)19.87821.878
HÀ NỘI
Vàng SJC65.20066.220
ĐÀ NẴNG
Vàng SJC65.20066.220
NHA TRANG
Vàng SJC65.20066.220
CÀ MAU
Vàng SJC65.20066.220
HUẾ
Vàng SJC65.17066.230
BÌNH PHƯỚC
Vàng SJC65.18066.220
BIÊN HÒA
Vàng SJC65.20066.200
MIỀN TÂY
Vàng SJC65.20066.200
QUẢNG NGÃI
Vàng SJC65.20066.200
LONG XUYÊN
Vàng SJC65.22066.250
BẠC LIÊU
Vàng SJC65.20066.220
QUY NHƠN
Vàng SJC65.18066.220
PHAN RANG
Vàng SJC65.18066.220
HẠ LONG
Vàng SJC65.18066.220
QUẢNG NAM
Vàng SJC65.18066.220

Bảng giá vàng 9999, giá vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K hôm nay 1/10/2022 lúc 9h00

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.871.15108.381.631.640.9319.87
1 GBP0.0011.32124.931.871.891.0722.90
1 USD0.000.76194.571.421.430.8117.33
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.18

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *