Vàng tây là gì ? Cách phân loại vàng tây và hàm lượng vàng

Vàng tây là gì ? Các loại vàng tây và hàm lượng vàng được phân loại trên thị trường như thế nào. Sẽ được Kênh Tỷ Giá giới thiệu đến các bạn trong bài viết này.

Vàng tây là gì ?

Vàng tây là một loại hợp kim giữa kim loại vàng và một số kim loại quý khác. Tùy vào từng loại vàng tây mà hàm lượng vàng nguyên chất có thể chiếm từ 30%-92%. Tuy vậy, vàng tây vẫn giữ được màu sắc và độ bóng tương đương với vàng ta.

Người ta dựa vào “tuổi vàng” để chia ra nhiều loại vàng Tây khác nhau như: vàng 9K, vàng 10K, vàng 14K, vàng 16K, vàng 18K…

Vàng tây ngày càng trở lên quen thuộc hơn với người dân. Vàng tây thường được sử dụng làm đồ trang sức bởi những đặc tính ưu việt của loại vàng này. Ngoài ra, nhiều nhà đầu tư cũng quan tâm và sử dụng vàng tây như một kênh đầu tư sinh lời thông qua việc theo dõi biểu đồ giá vàng thế giới kitco và đầu tư.

Cách phân loại vàng tây trên thị trường

Vàng tây được phân loại dựa vào hàm lượng vàng nguyên chất trong loại vàng đó. Trên thị trường hiện nay có nhiều loại vàng tây và giá cả khác nhau như vàng tây 21K, 18K, 16K, 10K, 8K,… Số lượng karat càng lớn thì vàng tây càng có giá trị cao. Ngược lại, vàng tây có lượng karat càng thấp thì giá giao dịch sẽ càng thấp hơn.

Bảng phân loại vàng Tây:

Dấu hiệu Karat Hàm lượng vàng (%)
Vàng 18K 75
Vàng 14K 58,33
Vàng 10K 41,67
Vàng 9K 37,5

Việc vàng tây ngày càng được ưa chuộng nhiều không chỉ bởi giá cả phải chăng mà còn bởi tính thẩm mỹ cao. Vàng nguyên chất thường có thuộc tính tương đối dẻo và khó chế tác. Với trang sức vàng ta hay loại vàng tây có trên 90% vàng nguyên chất thì độ cứng không cao.

Với các vàng tây được pha chế thêm các kim loại làm tăng độ cứng giúp cho việc chế tác trở nên đơn giản và tinh xảo hơn. Vàng 18K được coi là vàng tây có độ chuẩn chung và có thể chế tạo những trang sức tinh xảo nhất.

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0682.221.361.501.0320.97
1 GBP0.0011.2597.181.601.771.2224.79
1 USD0.000.80177.821.281.420.9719.85
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.26
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
1
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x