Các loại lãi suất cho vay ngân hàng hiện nay

Lãi suất là tỉ lệ mà theo đó số tiền lãi mà người vay phải có trách nhiệm chi trả cho người cho vay dựa trên số tiền vay theo cam kết ban đầu.Trên thị trường hiện nay sẽ có 7 loại lãi suất phổ biến, tùy thuộc vào tính chất khoản vay. Cụ thể như sau:

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm: Đây là loại lãi suất mà ngân hàng sẽ trả cho bạn khi tham gia gửi tiền vào ngân hàng. Loại lãi suất này sẽ khác nhau tùy thuộc vào số tiền gửi, kỳ hạn cũng như loại tiền gửi có thời hạn hoặc không thời hạn.

Lãi suất cho vay: Đây là loại lãi suất mà người vay sẽ phải trả cho ngân hàng khi tham gia vay tiền. Tương tự như lãi suất tiền gửi tiết kiệm, tùy vào khoản vay cùng một số chính sách mà nhà nước ưu ái cho các đối tượng cụ thể mà bạn sẽ được tính tỷ lệ lãi suất khác nhau.

Lãi suất thả nổi: Đây là loại lãi suất sẽ được điều chỉnh theo định kỳ, thông thường là 3 tháng/lần, 6 tháng/lần hay 12 tháng/lần. Mức điều chỉnh và kỳ hạn điều chỉnh về lãi suất sẽ được thỏa thuận cụ thể giữa ngân hàng và người vay rồi sẽ được ghi rõ trên hợp đồng vay vốn.

Lãi suất tín dụng: Là sự thỏa thuận trước đó mà bạn sẽ phải trả số tiền lãi dựa theo khoản vay kinh doanh, vay trả góp hoặc vay qua thẻ tín dụng. Cụ thể thì đây là tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lãi vay và tổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian xác định.

Lãi suất chiết khấu ngân hàng: Đây là loại lãi suất mà ngân hàng trung ương áp dụng vào các khoản tiền cho ngân hàng thương mại nhằm đáp ứng nhu cầu tiền mặt trong ngắn hạn.

Lãi suất cơ bản: Đây là loại lãi suất thường được các ngân hàng dựa vào để làm cơ sở ấn định mình lãi suất kinh doanh. Tại nước ta thì tỷ lệ lãi suất cơ bản này sẽ được nhà nước công bố

Lãi suất liên ngân hàng: Đây là loại lãi suất được sử dụng giữa các ngân hàng với nhau. Lãi suất này được hình thành dựa trên quan hệ cung cầu vốn vay trên thị trường liên ngân hàng. Bên cạnh đó, lãi suất liên ngân hàng sẽ chịu sự chi phối bởi lãi suất mà ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay.

Xem thêm: Các hình thức tín dụng và ưu, nhược điểm của từng loại tín dụng

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

 EUR GBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.0783.381.371.501.0321.01
1 GBP0.0011.2698.121.611.761.2124.73
1 USD0.000.79177.691.271.400.9619.58
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.25
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x