Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MBBank tháng 10/2022

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MBBank tháng 10/2022 áp dụng cho khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp đã cập nhật biểu lãi suất mới nhất được điều chỉnh tăng tại nhiều kỳ hạn khác nhau. Khảo sát ngày 6/10 cho thấy, Ngân hàng TMCP Quân Đội (MBBank) đã điều chỉnh lãi suất tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho khách hàng cá nhân tăng so với tháng trước. Vì vậy, phạm vi lãi suất sẽ dao động trong khoảng từ 4%/năm đến 7,4%/năm đối với kỳ hạn 1 – 60 tháng, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Kỳ hạnLãi trả sau (%/năm)Lãi trả trước (%/năm)Lãi trả hàng tháng (%/năm)
KKH0,2
01 tuần0,5
02 tuần0,5
03 tuần0,5
01 tháng43,98
02 tháng43,97
03 tháng4,84,744,78
04 tháng4,84,724,77
05 tháng4,84,74,76
06 tháng5,75,545,63
07 tháng5,75,515,62
08 tháng5,75,495,60
09 tháng5,85,555,69
10 tháng6,15,85,96
11 tháng6,25,866,04
12 tháng6,86,366,59
13 tháng6,96,426,67
15 tháng76,436,72
18 tháng76,336,67
24 tháng7,16,216,65
36 tháng7,25,926,53
48 tháng7,35,656,42
60 tháng7,45,46,31

Nguồn: MBBank.

Lãi suất tiền gửi của khách hàng Tổ chức kinh tế tại MBBank

Theo khảo sát, lãi suất tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho khách hàng Tổ chức kinh tế ghi nhận tăng từ 0,6 điểm % đến 1,2 điểm % tại hầu hết các kỳ hạn gửi.

Do đó, phạm vi lãi suất tiền gửi của khách hàng Tổ chức kinh tế trong tháng 10 sẽ dao động trong khoảng 3,8 – 7,2%/năm, dành cho kỳ hạn 1 – 60 tháng, lãi trả sau.

Trong trường hợp khách hàng lựa chọn hình thức trả lãi trước, mức lãi suất được áp dụng sẽ nằm trong phạm vi từ 3,78%/năm đến 6,17%/năm, kỳ hạn 1 – 60 tháng.

Kỳ hạnLãi trả sau (%/năm) VNĐLãi trả trước (%/năm) VNĐ (*)
KKH0,2
01 tuần0,5
02 tuần0,5
03 tuần0,5
01 tháng3,83,78
02 tháng43,97
03 tháng4,24,15
04 tháng4,44,33
05 tháng4,64,51
06 tháng5,65,44
07 tháng5,65,42
08 tháng5,75,49
09 tháng5,85,55
10 tháng5,95,62
11 tháng65,68
12 tháng6,56,10
13 tháng6,66,15
18 tháng6,86,17
24 tháng6,96,06
36 tháng75,78
48 tháng7,15,52
60 tháng7,25,29

Nguồn: MBBank.

Tỷ giá hối đoái các ngoại tệ thông dụng lúc này

EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN
1 EUR10.851.14108.891.621.650.9219.98
1 GBP0.0011.34127.501.901.931.0723.39
1 USD0.000.75195.221.421.440.8017.47
1 INR0.010.010.0110.020.020.010.18

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12: Biến động không đồng nhất giữa các ngân hàng

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay 7/12, riêng Vietcombank có tỷ giá [...]

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12: Giảm tại hầu hết các ngân hàng khảo sát

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay 7/12 giảm tại hầu hết các ngân [...]

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12: Tiếp tục giảm đồng loạt

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay 7/12 tiếp tục giảm đồng loạt tại các [...]

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12: Xu hướng điều chỉnh giảm tại các ngân hàng

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay 7/12/2023 được nhiều ngân hàng điều chỉnh [...]

Tỷ giá euro (EUR) hôm nay 7/12: Đồng loạt điều chỉnh giảm tại các hệ thống

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá euro được điều chỉnh giảm đồng loạt ở hai [...]

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12: Tiếp tục điều chỉnh tăng

Vào sáng ngày hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật tại hầu hết ngân hàng đồng loạt tăng ở [...]

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/12: Các ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng tại hai chiều giao dịch, [...]

Tỷ giá USD hôm nay 7/12: Quay đầu tăng mạnh

Tỷ giá trung tâm  hôm nay (7/12) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ở [...]

[the_ad id="10878"]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *